Bóng đá nữ ASIAD 2026 diễn ra từ ngày 14/9 đến 2/10 tại Nhật Bản với 12 đội tuyển chia thành 3 bảng E, F và G. Các đội thi đấu vòng tròn một lượt, chọn 6 đội nhất, nhì bảng cùng 2 đội xếp thứ ba có thành tích tốt nhất vào tứ kết. Đội tuyển nữ Việt Nam nằm ở bảng E cùng Nhật Bản, Thái Lan và Đài Loan (TQ), cạnh tranh tấm vé vào vòng knock-out.
Bảng xếp hạng bóng đá nữ ASIAD 2026, xếp hạng đội tuyển nữ Việt Nam
|
Bảng E |
|||||||||
|
TT |
Đội bóng |
ST |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|
1 |
Nhật Bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
2 |
Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
3 |
Thái Lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
4 |
Đài Loan (Trung Quốc) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
Bảng F |
|||||||||
|
TT |
Đội bóng |
ST |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|
1 |
Hàn Quốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
2 |
Triều Tiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
3 |
Myanmar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
4 |
Bangladesh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
Bảng C |
|||||||||
|
TT |
Đội bóng |
ST |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|
1 |
Trung Quốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
2 |
Philippines | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
3 |
Uzbekistan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
4 |
Hong Kong (Trung Quốc) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Nguyễn Hưng