Nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực của thị trường lao động, đồng thời bảo đảm nguồn tuyển sinh cho những ngành, nghề đặc thù, Bộ Giáo dục và Đào tạo đang lấy ý kiến về dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu.
Dự thảo không chỉ xác định cụ thể các ngành, nghề thuộc hai nhóm này mà còn đề xuất cơ chế rà soát, cập nhật định kỳ, góp phần gắn kết hoạt động đào tạo nghề với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu sử dụng lao động trong thực tiễn.

Ảnh minh họa
Cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu:
1. Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu được chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 05 năm.
2. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu. Trên cơ sở đó, trình Bộ trưởng xem xét chỉnh sửa, bổ sung ngành, nghề vào danh mục theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp, hằng năm tổ chức đánh giá việc thực hiện ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp mà cơ sở mình tổ chức đào tạo; báo cáo, đề xuất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường) bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Điểm tên các ngành nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Trình độ (*) |
| I | Các ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trung học nghề | |
| 21 | Nghệ thuật |
|
| 2101 | Mỹ thuật |
|
| 210105 | Điêu khắc | THN, TC, CĐ |
| 2102 | Nghệ thuật trình diễn | |
| 210208 | Nghệ thuật biểu diễn xiếc | THN, TC, CĐ |
| 210242 | Diễn viên múa | THN, TC, CĐ |
| 2104 | Mỹ thuật ứng dụng |
|
| 210407 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | THN, TC, CĐ |
| 210424 | Chạm khắc đá | THN, TC, CĐ |
| 210422 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | THN, TC, CĐ |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật |
|
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
|
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 510108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi | THN, TC, CĐ |
| 510109 | Xây dựng công trình thủy | THN, TC, CĐ |
| 510112 | Lắp đặt cầu | THN, TC, CĐ |
| 510114 | Xây dựng công trình thủy điện | THN, TC, CĐ |
| 510116 | Kỹ thuật xây dựng mỏ | THN, TC, CĐ |
| 510127 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | |
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | TC, CĐ |
| 510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | THN, TC, CĐ |
| 510212 | Công nghệ chế tạo máy | THN, TC, CĐ |
| 510213 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy | THN, TC, CĐ |
| 510217 | Công nghệ hàn | THN, TC |
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |
| 510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | THN, TC, CĐ |
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | |
| 510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | THN, TC, CĐ |
| 510403 | Công nghệ hoá vô cơ | THN, TC |
| 510404 | Hoá phân tích | THN, TC, CĐ |
| 510405 | Công nghệ hoá nhựa | THN, TC, CĐ |
| 510407 | Công nghệ hóa Silicat | THN, TC |
| 510410 | Công nghệ mạ | THN, TC, CĐ |
| 510411 | Công nghệ sơn | THN, TC |
| 510414 | Công nghệ sơn ô tô | THN, TC |
| 510423 | Công nghệ hoá hữu cơ | THN, TC, CĐ |
| 510424 | Công nghệ hoá nhuộm | THN, TC, CĐ |
| 510417 | Công nghệ nhiệt luyện | THN, TC, CĐ |
| 5105 | Công nghệ sản xuất | |
| 510501 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | THN, TC, CĐ |
| 510503 | Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su | THN, TC, CĐ |
| 510505 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo | THN, TC, CĐ |
| 510508 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | THN, TC, CĐ |
| 510509 | Sản xuất các chất vô cơ | THN, TC, CĐ |
| 510514 | Sản xuất xi măng | THN, TC, CĐ |
| 510516 | Sản xuất gạch ceramic | THN, TC, CĐ |
| 510517 | Sản xuất gạch granit | THN, TC, CĐ |
| 510519 | Sản xuất vật liệu chịu lửa | THN, TC |
| 510522 | Sản xuất sứ xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 510536 | Sản xuất gốm xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 510538 | Chế biến mủ cao su | THN, TC, CĐ |
| 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác |
|
| 510712 | Vận hành thiết bị chế biến dầu khí | THN, TC, CĐ |
| 5110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | |
| 511003 | Khai thác mỏ | THN, TC |
| 511004 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | THN, TC, CĐ |
| 511006 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than | THN, TC, CĐ |
| 511008 | Khoan nổ mìn | THN, TC, CĐ |
| 511009 | Khoan đào đường hầm | THN, TC, CĐ |
| 52 | Kỹ thuật | |
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | |
| 520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ |
| 520113 | Lắp đặt thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ |
| 520121 | Cắt gọt kim loại | THN, TC, CĐ |
| 520122 | Gò | THN, TC, CĐ |
| 520123 | Hàn | THN, TC, CĐ |
| 520124 | Rèn, dập | THN, TC, CĐ |
| 520149 | Bảo trì thiết bị cơ điện | THN, TC, CĐ |
| 520151 | Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ |
| 520157 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt | THN, TC, CĐ |
| 520159 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | THN, TC, CĐ |
| 520182 | Vận hành cần, cầu trục | THN, TC, CĐ |
| 520183 | Vận hành máy thi công nền | THN, TC, CĐ |
| 520185 | Vận hành máy xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 520198 | Cơ khí xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 520199 | Cơ - Điện nông nghiệp | THN, TC |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |
| 520201 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | THN, TC, CĐ |
| 520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | THN, TC, CĐ |
| 520223 | Điện công nghiệp và dân dụng | THN, TC |
| 520224 | Điện tử dân dụng | THN, TC, CĐ |
| 520225 | Điện tử công nghiệp | THN, TC, CĐ |
| 520226 | Điện dân dụng | THN, TC, CĐ |
| 520227 | Điện công nghiệp | THN, TC, CĐ |
| 520246 | Vận hành nhà máy thủy điện | THN, TC, CĐ |
| 520255 | Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh | THN, TC, CĐ |
| 520270 | Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo | THN, TC, CĐ |
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | |
| 520312 | Cấp, thoát nước | THN, TC, CĐ |
| 5290 | Khác |
|
| 529015 | Lặn thi công | TC |
| 54 | Sản xuất và chế biến | |
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | |
| 540101 | Công nghệ thực phẩm | THN, TC, CĐ |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng | |
| 5802 | Xây dựng | |
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng | THN, TC, CĐ |
| 580202 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | THN, TC |
| 580203 | Xây dựng cầu đường | THN, TC |
| 580205 | Xây dựng cầu đường bộ | THN, TC, CĐ |
| 580207 | Cốp pha - giàn giáo | THN, TC |
| 580208 | Cốt thép - hàn | THN, TC |
| 580209 | Nề - Hoàn thiện | THN, TC |
| 580210 | Mộc xây dựng và trang trí nội thất | THN, TC, CĐ |
| 62 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | |
| 6201 | Nông nghiệp | |
| 620105 | Chăn nuôi | THN, TC |
| 620111 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | THN, TC, CĐ |
| 620112 | Bảo vệ thực vật | THN, TC, CĐ |
| 620120 | Chăn nuôi - Thú y | THN, TC, CĐ |
| 6203 | Thủy sản | |
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản | THN, TC, CĐ |
| 620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | THN, TC, CĐ |
| 620304 | Khai thác thủy sản | THN, TC, CĐ |
| 620305 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | THN, TC, CĐ |
| 64 | Thú y | |
| 6401 | Thú y | |
| 640101 | Thú y | THN, TC, CĐ |
| 6402 | Dịch vụ thú y | |
| 640201 | Dịch vụ thú y | THN, TC, CĐ |
| 72 | Sức khỏe | |
| 7201 | Y học | |
| 720101 | Y sỹ đa khoa | TC, CĐ |
| 7202 | Dược học | |
| 720201 | Dược học | TC, CĐ |
| 720202 | Kỹ thuật dược | TC, CĐ |
| 7203 | Điều dưỡng - Hộ sinh | |
| 720301 | Điều dưỡng | TC, CĐ |
| 720302 | Hộ sinh | TC, CĐ |
| 7204 | Dinh dưỡng | |
| 7206 | Kỹ thuật y học | |
| 720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | TC, CĐ |
| 720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | TC, CĐ |
| 720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | TC, CĐ |
| 84 | Dịch vụ vận tải | |
| 8401 | Khai thác vận tải | |
| 840108 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | THN, TC, CĐ |
| 840109 | Điều khiển tàu biển | THN, TC, CĐ |
| 840110 | Khai thác máy tàu biển | THN, TC, CĐ |
| 840111 | Khai thác máy tàu thủy | THN, TC, CĐ |
| 840124 | Lái tàu diesel đường sắt | THN, TC, CĐ |
| 85 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
| 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
| 850111 | An toàn phóng xạ | THN, TC |
| 86 | An ninh, quốc phòng |
|
| 8602 | Quân sự |
|
| 860208 | Trinh sát biên phòng | TC, CĐ |
| 860209 | Trinh sát đặc nhiệm | TC, CĐ |
| 860210 | Trinh sát kỹ thuật | TC, CĐ |
| 860216 | Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không | TC |
| 860220 | Phân tích chất độc quân sự | TC |
| 860224 | Thông tin hải quân | TC, CĐ |
| 860225 | Ra đa tàu hải quân | TC, CĐ |
| 860228 | Kỹ thuật viễn thông | TC, CĐ |
| 860229 | Kỹ thuật vô tuyến điện | TC, CĐ |
| 860230 | Kỹ thuật máy bay động cơ quân sự | TC, CĐ |
| 860231 | Thiết bị hàng không quân sự | TC, CĐ |
| 860232 | Kỹ thuật vô tuyến điện tử hàng không quân sự | TC, CĐ |
| 860233 | Kỹ thuật vũ khí hàng không quân sự | TC, CĐ |
| 860234 | Kỹ thuật điện - khí hàng không quân sự | TC, CĐ |
| 860235 | Cơ giới trên không | CĐ |
| 860236 | Dù - tìm kiếm cứu nạn đường không | TC |
| 860237 | Phương tiện bay không người lái | TC, CĐ |
| 860238 | Kỹ thuật tác chiến điện tử | TC, CĐ |
| 860239 | Nghiệp vụ thông tin | TC |
| 860240 | Đặc công bộ | TC |
| 860241 | Đặc công nước - nhái | TC |
| 860242 | Đặc công biệt động | TC |
| 860243 | Chống khủng bố | TC |
| 860244 | Võ chiến đấu đặc công | TC |
| 860245 | Quản lý biên giới | TC, CĐ |
| 860246 | Quản lý cửa khẩu | TC, CĐ |
| 860247 | Phòng, chống ma túy và tội phạm | TC, CĐ |
| 860249 | Kỹ thuật xăng dầu | TC |
| 860250 | Tên lửa phòng không | CĐ |
| 860250 | Ra đa phòng không | CĐ |
| 860251 | Pháo phòng không | CĐ |
| 860252 | Trạm nguồn điện phòng không | CĐ |
| 860253 | Tác chiến điện tử | CĐ |
| 860254 | Sử dụng và bảo dưỡng thiết bị điện, cơ điện phòng không | TC |
| 860255 | Sử dụng và sửa chữa khí tài tác chiến điện tử dải sóng siêu cao tần | TC |
| 860256 | Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự | TC, CĐ |
| 860257 | Kỹ thuật quân khí | TC, CĐ |
| 860258 | Kỹ thuật vũ khí bộ binh | TC, CĐ |
| 860259 | Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử | TC, CĐ |
| 860260 | Kỹ thuật pháo mặt đất | TC, CĐ |
| 860261 | Kỹ thuật súng pháo phòng không | TC, CĐ |
| 860262 | Kỹ thuật đạn dược | TC, CĐ |
| 860263 | Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ | TC, CĐ |
| 860264 | Quân lực, quân khí | TC, CĐ |
| 860265 | Điệp báo chiến dịch - quân báo Nhân dân | TC, CĐ |
| 860266 | Sửa chữa cơ khí tăng thiết giáp | TC |
| 860267 | Sửa chữa máy tàu thủy quân sự | TC |
| 860268 | Vận hành, khai thác máy tàu thủy quân sự | TC, CĐ |
| 860269 | Vận hành, khai thác tuabin khí tàu thủy quân sự | TC |
| 860270 | Sô na hải quân | TC |
| 860271 | Sửa chữa thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự | TC |
| 860272 | Vận hành, khai thác thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự | TC |
| 860273 | Thợ sửa chữa xe máy công binh | TC |
| 860274 | Thợ xây dựng công trình chiến đấu | TC |
| 860275 | Sửa chữa và khai thác khí tài hóa học | TC |
| 860276 | Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện ma túy | TC |
| 860277 | Huấn luyện chó nghiệp vụ chiến đấu | TC |
| 860278 | Huấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn | TC |
| 860279 | Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện thuốc nổ | TC |
| II | Các nghề đào tạo trình độ sơ cấp | |
| 21 | Nghệ thuật |
|
| 2101 | Mỹ thuật |
|
| 2101003 | Điêu khắc | SC |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật |
|
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | SC |
| 5102001 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | SC |
| 5102002 | Công nghệ ô tô | SC |
| 5102006 | Công nghệ hàn | SC |
| 5102007 | Công nghệ ô tô (phần điện) | SC |
| 5102008 | Công nghệ ô tô (phần động cơ) | SC |
| 5102009 | Công nghệ ô tô (phần gầm) | SC |
| 52 | Kỹ thuật |
|
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
| 5201013 | Lắp đặt thiết bị cơ khí | SC |
| 5201019 | Gầm ô tô | SC |
| 5201020 | Cắt gọt kim loại trên máy CNC | SC |
| 5201021 | Cắt gọt kim loại | SC |
| 5201022 | Gò | SC |
| 5201023 | Hàn | SC |
| 5201024 | Rèn, dập | SC |
| 5201037 | Sửa chữa cơ khí động cơ | SC |
| 5201047 | Tiện | SC |
| 5201078 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí | SC |
| 5201093 | Hàn (hàn điện - hàn hơi - hàn inox) | SC |
| 5201094 | Hàn (cắt khí) | SC |
| 5201095 | Hàn (cắt kim loại) | SC |
| 5201097 | Hàn (3G, 5G, 6G) | SC |
| 5201098 | Hàn (TIG, MIG, MAG) | SC |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
| 5202001 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | SC |
| 5202005 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | SC |
| 5202022 | Điện dân dụng | SC |
| 5202023 | Điện công nghiệp | SC |
| 5202041 | Vận hành nhà máy thủy điện | SC |
| 5290 | Khác |
|
| 5290010 | Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò | SC |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng |
|
| 5802 | Xây dựng |
|
| 5802009 | Điện - nước | SC |
| 64 | Thú y |
|
| 6401 | Thú y |
|
| 6401001 | Thú y | SC |
| 6401002 | Thú y cơ sở | SC |
| 84 | Dịch vụ vận tải |
|
| 8401 | Khai thác vận tải |
|
| 8401005 | Khai thác máy tàu thủy | SC |
| 86 | An ninh, quốc phòng |
|
| 8602 | Quân sự |
|
| 8602001 | Thủ kho, thống kê | SC |
| 8602002 | Lái xe PTS | SC |
| 8602003 | Lái phà GSP | SC |
| 8602004 | Lái ca nô | SC |
| 8602005 | Tác nghiệp cầu TMM | SC |
| 8602006 | Vận hành máy | SC |
| 8602007 | Thông tin | SC |
| 8602008 | Lái xe tăng thết giáp | SC |
| 8602009 | Vũ khí và bắn | SC |
| 8602010 | Chiến thuật | SC |
| 8602011 | Nhân viên báo vụ | SC |
| 8602012 | Lái xe ô tô quân sự hạng C, CE, D2, D | SC |
| 8602013 | Thợ sửa chữa xe máy công binh | SC |
| 8602014 | Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự | SC |
| 8602015 | Kỹ thuật quân khí | SC |
| 8602016 | Kỹ thuật vũ khí bộ binh | SC |
| 8602017 | Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử | SC |
| 8602018 | Kỹ thuật pháo mặt đất | SC |
| 8602019 | Kỹ thuật súng pháo phòng không | SC |
| 8602020 | Kỹ thuật đạn dược | SC |
| 8602021 | Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ | SC |
| 8602022 | Quân lực, quân khí | SC |
Danh mục ngành nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Trình độ (*) |
| 21 | Nghệ thuật | |
| 2102 | Nghệ thuật trình diễn | |
| 210202 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | TC, CĐ |
| 210218 | Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ | TC, CĐ |
| 210245 | Nghệ thuật biểu diễn cải lương | TC, CĐ |
| 210246 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | TC |
| 34 | Kinh doanh và quản lý | |
| 3404 | Quản trị - Quản lý | |
| 340429 | Quản lý khai thác công trình thủy lợi | TC, CĐ |
| 42 | Khoa học sự sống | |
| 4202 | Sinh học ứng dụng | |
| 420203 | Sinh học ứng dụng | TC, CĐ |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật | |
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | |
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TC, CĐ |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | |
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | TC, CĐ |
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |
| 510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | TC, CĐ |
| 510314 | Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà | TC, CĐ |
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | |
| 510414 | Công nghệ sơn ô tô | TC |
| 52 | Kỹ thuật | |
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | |
| 520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | TC, CĐ |
| 520198 | Cơ khí xây dựng | TC, CĐ |
| 5290 | Khác | |
| 529001 | Kỹ thuật lò hơi | TC, CĐ |
| 529002 | Kỹ thuật tua bin | TC, CĐ |
| 54 | Sản xuất và chế biến | |
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | |
| 540101 | Công nghệ thực phẩm | TC, CĐ |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng | |
| 5802 | Xây dựng | |
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng | TC, CĐ |
| 580203 | Xây dựng cầu đường | TC |
| 580212 | Điện - Nước | TC |
| 62 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | |
| 6201 | Nông nghiệp | |
| 620110 | Khoa học cây trồng | TC, CĐ |
| 620111 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | TC, CĐ |
| 620112 | Bảo vệ thực vật | TC, CĐ |
| 620117 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm | TC, CĐ |
| 620120 | Chăn nuôi - thú y | TC, CĐ |
| 620131 | Nông nghiệp công nghệ cao | TC, CĐ |
| 620137 | Trồng trọt | TC |
| 6202 | Lâm nghiệp | |
| 620211 | Quản lý tài nguyên rừng | TC, CĐ |
| 6203 | Thủy sản | |
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản | TC, CĐ |
| 620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | TC, CĐ |
| 620304 | Khai thác thủy sản | TC, CĐ |
| 620305 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | TC, CĐ |
| 72 | Sức khỏe | |
| 7203 | Điều dưỡng - Hộ sinh | |
| 720302 | Hộ sinh | TC, CĐ |
| 76 | Dịch vụ xã hội | |
| 7601 | Công tác xã hội | |
| 760101 | Công tác xã hội | TC, CĐ |
| 84 | Dịch vụ vận tải | |
| 8401 | Khai thác vận tải | |
| 840109 | Điều khiển tàu biển | TC, CĐ |
| 840111 | Khai thác máy tàu thủy | TC, CĐ |
Tiêu chí xác định ngành nghề nặng nhọc, độc hại
Theo Cổng thông tin Chính Phủ ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (NNĐHNH) trong giáo dục nghề nghiệp là ngành, nghề trong quá trình đào tạo, người học phải trực tiếp thực hành các công việc thuộc nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật; đồng thời có mức độ, cường độ hoặc thời gian tiếp xúc đáng kể với các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại.
Ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là ngành, nghề đáp ứng đầy đủ cả 02 tiêu chí sau:
Tiêu chí 1: Thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Tiêu chí 2: Có tổng thời gian người học trực tiếp thực hành các công việc ở mức nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trở lên chiếm từ 50% trở lên so với tổng thời gian thực hành của chương trình đào tạo hoặc có thời gian thực hành, thực hiện công việc ở mức đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chiếm từ 30% trở lên so với tổng thời gian thực hành trong chương trình đào tạo. Trường hợp chưa đạt tỷ lệ trên nhưng quá trình thực hành, thực hiện các công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại ở mức cao, có nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, an toàn của người học thì được xem xét trên cơ sở đánh giá mức độ rủi ro và đặc thù của ngành, nghề.
Đối với ngành, nghề đào tạo đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh, ngoài các quy định nêu trên, được xem xét trên cơ sở tính chất, đặc điểm nhiệm vụ, điều kiện, môi trường đào tạo, yêu cầu thực hành và quy định của ngành, nghề có liên quan.
Tiêu chí xác định ngành nghề khó tuyển sinh
Ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu là ngành, nghề đào tạo có nhu cầu sử dụng nhân lực hiện tại hoặc trong tương lai để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội nhưng khó thu hút người học; ngành, nghề có tỷ lệ tuyển sinh thực tế thấp so với chỉ tiêu tuyển sinh được xác định phù hợp với năng lực đào tạo và nhu cầu nhân lực hoặc quy mô tuyển sinh liên tục giảm, không đáp ứng nhu cầu nhân lực của thị trường lao động trong 03 năm liên tiếp.
Một ngành, nghề đào tạo được đưa vào danh mục ngành, nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu trong giáo dục nghề nghiệp phải đồng thời đáp ứng cả bốn tiêu chí (1), (2), (3), (4) và thuộc một trong những nội dung, lĩnh vực trong tiêu chí (5) hoặc (6):
Tiêu chí 1: Thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Tiêu chí 2: Ngành, nghề đào tạo thường xuyên không đạt chỉ tiêu tuyển sinh/quy mô đào tạo trong 3 năm liền tại các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp của các bộ, ngành, địa phương (tỷ lệ tuyển sinh bình quân đạt dưới 70% so với chỉ tiêu tuyển sinh).
Tiêu chí 3: Ngành, nghề đào tạo mà xã hội có nhu cầu sử dụng nhân lực hiện tại và dự báo có nhu cầu trong tương lai, được xác định trên cơ sở nhu cầu sử dụng lao động hiện tại và dự báo nhu cầu nhân lực trong tương lai của cơ quan nhà nước, cơ quan đơn vị quốc phòng, an ninh, doanh nghiệp, địa phương và thị trường lao động (thể hiện qua: số lao động đang thiếu; nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp; nhu cầu của bộ, ngành, địa phương; dự báo nhu cầu nhân lực; chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, vùng, địa phương…).
Tiêu chí 4: Ngành, nghề có tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm phù hợp với ngành, nghề đào tạo ở mức cao so với tỷ lệ bình quân chung của giáo dục nghề nghiệp; đồng thời có bằng chứng cho thấy thị trường lao động tiếp tục có nhu cầu tuyển dụng nhân lực."
Tiêu chí 5: Ngành, nghề có tính chất đặc thù về công việc, điều kiện lao động, yêu cầu về năng lực hoặc năng khiếu, địa bàn làm việc hoặc lĩnh vực phát triển kinh tế - xã hội đặc thù làm hạn chế khả năng thu hút người học (ngành, nghề thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; điều kiện lao động hoặc môi trường làm việc đặc thù; làm việc tại vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; lĩnh vực kinh tế biển, nông - lâm - ngư nghiệp, khai khoáng, môi trường... có điều kiện đặc thù; nghề yêu cầu năng khiếu, năng lực hoặc điều kiện thể chất đặc biệt; nghề phục vụ các lĩnh vực đặc thù, thiết yếu, bảo tồn giá trị văn hóa, nghệ thuật hoặc các lĩnh vực xã hội cần duy trì nguồn nhân lực).
Tiêu chí 6: Ngành, nghề có vai trò cần thiết đối với phát triển ngành kinh tế chiến lược; chuyển dịch cơ cấu kinh tế; chuyển đổi xanh, chuyển đổi số; phát triển vùng, địa bàn khó khăn; bảo đảm dịch vụ thiết yếu; quốc phòng, an ninh hoặc các nhiệm vụ đặc biệt khác theo quy định.
Ngoài các ngành, nghề đáp ứng các tiêu chí trên, đối với ngành, nghề mới hoặc tạm dừng tuyển sinh; ngành, nghề phục vụ lĩnh vực kinh tế trọng điểm, công nghệ mới, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn, tăng trưởng xanh hoặc nhiệm vụ chiến lược quốc gia, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, nhiệm vụ đặc biệt của Nhà nước chưa có đủ dữ liệu tuyển sinh 03 năm thì được xem xét đưa vào danh mục trên cơ sở dự báo nhu cầu nhân lực, nhu cầu tuyển dụng của xã hội.
Việc xác định rõ tiêu chí và thường xuyên cập nhật danh mục ngành, nghề đào tạo sẽ góp phần thu hút người học, khắc phục tình trạng thiếu hụt nhân lực, đồng thời gắn kết giáo dục nghề nghiệp với nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
Trúc Chi (t/h)
