Honda LEAD có mặt tại thị trường Việt Nam từ nhiều năm nay. Dòng xe ga này được mệnh danh là “xe ga quốc dân” vì có nhiều người ưa chuộng. Qua nhiều lần nâng cấp các phiên bản, Honda LEAD mới hiện nay có những cải tiến đáng chú ý, mang lại diện mạo hiện đại và thời trang hơn. Xe vẫn giữ những ưu điểm vốn có như chạy đầm, chắc, cốp đựng đồ siêu rộng.

Trong dịp Tết nguyên đán Bính Ngọ 2026 đang cận kề, Honda LEAD đang có giá bán ra chênh nhẹ so với mức đề xuất. Khảo sát một HEAD Honda ở Ninh Bình cho thấy, mức chênh giữa giá thực tế và niêm yết của LEAD tại đại lý cũng tầm trên dưới 2 triệu đồng.
Bảng giá Honda LEAD mới nhất hiện nay:
| Mẫu xe | Giá đề xuất (Triệu đồng) | Giá đại lý (Triệu đồng) |
| LEAD Tiêu chuẩn | 39,55 | 41,6 |
| LEAD Cao cấp | 41,7 | 42,2 |
| LEAD Đặc biệt | 45,6 | 48,9 |
*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe.

Honda LEAD có 3 phiên bản lựa chọn: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt. Các phiên bản cao hơn được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS bánh trước, giúp hạn chế trượt bánh khi phanh gấp trên đường trơn ướt, mang lại sự an tâm cho người lái.Dòng xe ga ‘quốc dân’ này sở hữu các tùy chọn màu sắc mới nổi bật. Trong đó có cả những màu sắc được kế thừa từ dòng xe ga cao cấp Honda SH.

Cùng với cách phối màu đẹp, LEAD còn toát lên nét thiết kế hiện đại với các đường gờ 3D dọc thân xe tạo diện mạo sắc nét.

Mặt nạ trước nhấn mạnh phong cách cao cấp với chi tiết chrome chữ V và cụm đèn LED 2 tầng trên phiên bản đặc biệt và cao cấp, mang đến hiệu quả chiếu sáng tối ưu. Logo LEAD được phối màu tinh tế theo từng phiên bản, kết hợp mặt đồng hồ analog – kỹ thuật số hài hòa giữa thẩm mỹ và khả năng quan sát.

Xe sử dụng động cơ eSP 4 van tiên tiến, cho khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. Không gian chứa đồ rộng trên 37 lít, hộc trước tiện lợi có cổng sạc USB Type-C, đèn soi sáng cốp cùng hệ thống khóa thông minh và báo động giúp tăng tiện ích và an toàn khi sử dụng.

Bảng thông số kỹ thuật của Honda LEAD:
| Khối lượng bản thân | 114 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1844 x 714 x 1132 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1273 mm |
| Độ cao yên | 760 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 140 mm |
| Dung tích bình xăng | 6 lít |
| Kích cỡ lốp | 90/90-12 44J |
| Kích cỡ lốp sau | 100/90-10 56J |
| Phuộc trước | Ống lồng |
| Phuộc sau | Lò xo trụ |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 8,22 kW tại 8500 vòng/phút |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,1 lít/100 km |
| Loại truyền động | Truyền động đai |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Mô-men cực đại | 11,7 Nm tại 5250 vòng/phút |
| Dung tích xy lanh | 124,8cc |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 53,5 x 55,5 mm |
| Tỷ số nén | 11,5:1 |
Minh Khuê