Honda tăng giá niêm yết hàng loạt xe máy xăng

Thứ 5, 02/07/2026 14:12 GMT+7

Honda Việt Nam (HVN) đã chính thức điều chỉnh giá bán của nhiều mẫu xe máy do hãng sản xuất và phân phối, áp dụng từ ngày 1/7/2026.

Theo HVN, quyết định tăng giá đã được cân nhắc kỹ lưỡng trên cơ sở những biến động của giá nguyên vật liệu trên thị trường toàn cầu. Việc điều chỉnh được cho là cần thiết nhằm giúp hãng duy trì chất lượng sản phẩm cũng như bảo đảm hoạt động sản xuất, kinh doanh trong bối cảnh chi phí đầu vào gia tăng.

Danh sách các mẫu xe được điều chỉnh giá gồm nhiều dòng xe được người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng như Vision, Wave Alpha, Lead, SH...Và mức tăng cũng khá nhẹ chỉ từ vài chục nghìn đồng, phổ biến tăng khoảng 200.000 đồng.

img

Dưới đây là chi tiết mức giá mới của các mẫu xe Honda áp dụng từ ngày 1/7.

Dòng xe Phiên bản

Giá đề xuất trước 1/7/2026

(VND)

Giá đề xuất sau 1/7/2026

(VND)

Mức điều chỉnh

(VND)

Wave Alpha
Tiêu chuẩn 17,859,273 17,957,455 98,182
Đặc biệt 18,448,363 18,841,091 392,728
Cổ điển 18,939,273 19,037,455 98,182
Wave RSX
Tiêu chuẩn 22,032,000 22,130,182 98,182
Đặc biệt 23,602,909 23,701,091 98,182
Thể thao 25,566,545 25,664,727 98,182
Future 125 FI
Tiêu chuẩn 30,524,727 30,622,909 98,182
Cao cấp 31,702,909 31,801,091 98,182
Đặc biệt 32,193,818 32,292,000 98,182
Vision
Tiêu chuẩn 31,310,182 31,506,545 196,363
Cao cấp 32,979,273 33,175,637 196,364
Đặc biệt 34,353,818 34,550,182 196,364
Thể thao 36,612,000 36,808,363 196,363
LEAD
Tiêu chuẩn 39,557,455 39,753,818 196,363
Cao cấp 41,717,455 41,913,818 196,363
Đặc biệt 45,644,727 45,841,091 196,364
Air Blade 125
Tiêu chuẩn 42,208,363 42,404,727 196,364
Đặc biệt 43,386,545 43,582,909 196,364
Thể thao 47,804,727 48,001,091 196,364
Air Blade 160
Tiêu chuẩn 56,890,000 57,090,000 200,000
Đặc biệt 58,090,000 58,290,000 200,000
Thể thao 58,590,000 58,790,000 200,000
Sh mode 125
Tiêu chuẩn 57,132,000 57,328,363 196,363
Cao cấp 62,139,273 62,335,637 196,364
Đặc biệt 63,317,455 63,513,818 196,363
Thể thao 63,808,363 64,004,727 196,364
Vario 125
Đặc biệt 40,735,637 40,932,000 196,363
Thể thao 41,226,545 41,422,909 196,364
Vario 160 Thể thao 56,490,000 56,690,000 200,000
SH125
Tiêu chuẩn 76,473,818 76,670,182 196,364
Cao cấp 83,837,455 84,033,818 196,363
Đặc biệt 85,015,637 85,212,000 196,363
Thể thao 85,506,545 85,702,909 196,364
SH160
Tiêu chuẩn 95,090,000 95,290,000 200,000
Cao cấp 102,590,000 102,790,000 200,000
Đặc biệt 103,790,000 103,990,000 200,000
Thể thao 104,290,000 104,490,000 200,000
WINNER R
Tiêu chuẩn 46,160,000 46,360,000 200,000
Đặc biệt 50,060,000 50,260,000 200,000
Thể thao 50,560,000 50,760,000 200,000
SH350i
Cao cấp 151,190,000 151,390,000 200,000
Đặc biệt 152,190,000 152,890,000 700,000
Thể thao 152,690,000 152,390,000 -300,000
ADV350 - 165,990,000 166,190,000 200,000
CT125 - 85,801,091 85,997,455 196,364
Super Cub
Tiêu chuẩn 86,292,000 86,488,363 196,363
Đặc biệt 87,273,818 87,470,182 196,364

Lưu ý: Mức giá trên đây đã gồm VAT theo chính sách ở hiện tại. 

BẢO NAM

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến nội dung trên. Hãy tặng sao để tiếp thêm động lực cho tác giả có những bài viết hay hơn nữa.
Đã tặng: 0 star
Tặng sao cho tác giả
Hữu ích
5 star
Hấp dẫn
10 star
Đặc sắc
15 star
Tuyệt vời
20 star

Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này!

Bình luận không đăng nhập

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.